жу́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cằn nhằn, mắng mỏ, quấy rầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жу́чу |
| ты | жу́чишь |
| он / она / оно | жу́чит |
| мы | жу́чим |
| вы | жу́чите |
| они | жу́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жу́чил |
| Giống cái | жу́чила |
| Giống trung | жу́чило |
| Số nhiều | жу́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жу́чь |
| Số nhiều | жу́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жу́чащий | жу́чивший |
| Bị động | жу́чимый | жу́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жу́ча | жучив, жучивши |