жу́хнувший жухнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã héo úa, đã phai tàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжу́хнувшийжу́хнувшеежу́хнувшаяжу́хнувшие
Sinh cáchжу́хнувшегожу́хнувшегожу́хнувшейжу́хнувших
Tặng cáchжу́хнувшемужу́хнувшемужу́хнувшейжу́хнувшим
Đối cáchжу́хнувшего, жу́хнувшийжу́хнувшеежу́хнувшуюжу́хнувших, жу́хнувшие
Công cụ cáchжу́хнувшимжу́хнувшимжу́хнувшей, жу́хнувшеюжу́хнувшими
Giới cáchжу́хнувшемжу́хнувшемжу́хнувшейжу́хнувших

жу́хнуть жухнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khô héo, mất độ tươiутрачивать свежесть, сохнуть
  2. khô héo, co lại, cứng lại
  3. phai màu, mất độ tươiутрачивать яркость, тускнеть
  4. khô héo, co lạiутрачивать свежесть, сохнуть

Chia động từ

Hiện tại
яжу́хну
тыжу́хнешь
он / она / оножу́хнет
мыжу́хнем
выжу́хнете
онижу́хнут
Quá khứ
Giống đựcжу́х//жу́хнул
Giống cáiжу́хла
Giống trungжу́хло
Số nhiềuжу́хли
Mệnh lệnh
Số ítжу́хни
Số nhiềuжу́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжу́хнущийжу́хнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—жухнув, жухнувши