жох
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ bủn xỉn, tên keo kiệt, đồ keo kiệt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жо́х | жо́хи |
| Sinh cách | жо́ха | жо́хов |
| Tặng cách | жо́ху | жо́хам |
| Đối cách | жо́ха | жо́хов |
| Công cụ cách | жо́хом | жо́хами |
| Giới cách | жо́хе | жо́хах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жо́х | жо́хи |
| Sinh cách | жо́ха | жо́хов |
| Tặng cách | жо́ху | жо́хам |
| Đối cách | жо́ха | жо́хов |
| Công cụ cách | жо́хом | жо́хами |
| Giới cách | жо́хе | жо́хах |