жом
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bã ép, xác ép, bã rượu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жо́м | жо́мы |
| Sinh cách | жо́ма | жо́мов |
| Tặng cách | жо́му | жо́мам |
| Đối cách | жо́м | жо́мы |
| Công cụ cách | жо́мом | жо́мами |
| Giới cách | жо́ме | жо́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жо́м | жо́мы |
| Sinh cách | жо́ма | жо́мов |
| Tặng cách | жо́му | жо́мам |
| Đối cách | жо́м | жо́мы |
| Công cụ cách | жо́мом | жо́мами |
| Giới cách | жо́ме | жо́мах |