жмот

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ keo kiệt, người bủn xỉn, kẻ hà tiện
  2. kẻ hà tiện, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжмо́тжмо́ты
Sinh cáchжмо́тажмо́тов
Tặng cáchжмо́тужмо́там
Đối cáchжмо́тажмо́тов
Công cụ cáchжмо́томжмо́тами
Giới cáchжмо́тежмо́тах