жмот
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ keo kiệt, người bủn xỉn, kẻ hà tiện
- kẻ hà tiện, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жмо́т | жмо́ты |
| Sinh cách | жмо́та | жмо́тов |
| Tặng cách | жмо́ту | жмо́там |
| Đối cách | жмо́та | жмо́тов |
| Công cụ cách | жмо́том | жмо́тами |
| Giới cách | жмо́те | жмо́тах |