жирова́вший жировавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn béo lên
  2. đã sống xa hoa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжирова́вшийжирова́вшеежирова́вшаяжирова́вшие
Sinh cáchжирова́вшегожирова́вшегожирова́вшейжирова́вших
Tặng cáchжирова́вшемужирова́вшемужирова́вшейжирова́вшим
Đối cáchжирова́вшего, жирова́вшийжирова́вшеежирова́вшуюжирова́вших, жирова́вшие
Công cụ cáchжирова́вшимжирова́вшимжирова́вшей, жирова́вшеюжирова́вшими
Giới cáchжирова́вшемжирова́вшемжирова́вшейжирова́вших

жирова́ть жировать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nuôi dưỡng, cho ăn, vỗ béo
  2. sinh trưởng quá mức, phát triển thân lá át quả, ra nhiều lá ít quảabout trees
  3. ăn sung mặc sướng, sống xa hoa, hưởng thụ

Chia động từ

Hiện tại
яжиру́ю
тыжиру́ешь
он / она / оножиру́ет
мыжиру́ем
выжиру́ете
онижиру́ют
Quá khứ
Giống đựcжирова́л
Giống cáiжирова́ла
Giống trungжирова́ло
Số nhiềuжирова́ли
Mệnh lệnh
Số ítжиру́й
Số nhiềuжиру́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжиру́ющийжирова́вший
Bị độngжируемыйжированный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжиру́яжировавши