жи́лящий
tính từ
Nghĩa
- đang gian lận, bóc lột
- dai, nhiều gânof meat
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жи́лящий | жи́лящее | жи́лящая | жи́лящие |
| Sinh cách | жи́лящего | жи́лящего | жи́лящей | жи́лящих |
| Tặng cách | жи́лящему | жи́лящему | жи́лящей | жи́лящим |
| Đối cách | жи́лящего, жи́лящий | жи́лящее | жи́лящую | жи́лящих, жи́лящие |
| Công cụ cách | жи́лящим | жи́лящим | жи́лящей, жи́лящею | жи́лящими |
| Giới cách | жи́лящем | жи́лящем | жи́лящей | жи́лящих |