жи́лить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lừa đảo, bịp bợm, gạt gẫm, lừa lọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жи́лю |
| ты | жи́лишь |
| он / она / оно | жи́лит |
| мы | жи́лим |
| вы | жи́лите |
| они | жи́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жи́лил |
| Giống cái | жи́лила |
| Giống trung | жи́лило |
| Số nhiều | жи́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жи́ль |
| Số nhiều | жи́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жи́лящий | жи́ливший |
| Bị động | — | жи́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жи́ля | жилив, жиливши |