живу́чий живучий

tính từ

Nghĩa

  1. Có nhiều sức sống, có sức sống cao, sống dai
  2. giữ được lâu, dai dẳng, thâm căn cố đếустойчивый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживу́чийживу́чееживу́чаяживу́чие
Sinh cáchживу́чегоживу́чегоживу́чейживу́чих
Tặng cáchживу́чемуживу́чемуживу́чейживу́чим
Đối cáchживу́чий, живу́чегоживу́чееживу́чуюживу́чие, живу́чих
Công cụ cáchживу́чимживу́чимживу́чей, живу́чеюживу́чими
Giới cáchживу́чемживу́чемживу́чейживу́чих
Dạng ngắnживу́чживу́чеживу́чаживу́чи

Ví dụ

  • живучийее растение
    cây sống dai
  • живучийее представление
    lối tưởng tượng dai dẳng
  • старые првычки живучийи
    những thói cũ thâm căn cố đế