живу́чий
tính từ
Nghĩa
- Có nhiều sức sống, có sức sống cao, sống dai
- giữ được lâu, dai dẳng, thâm căn cố đếустойчивый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живу́чий | живу́чее | живу́чая | живу́чие |
| Sinh cách | живу́чего | живу́чего | живу́чей | живу́чих |
| Tặng cách | живу́чему | живу́чему | живу́чей | живу́чим |
| Đối cách | живу́чий, живу́чего | живу́чее | живу́чую | живу́чие, живу́чих |
| Công cụ cách | живу́чим | живу́чим | живу́чей, живу́чею | живу́чими |
| Giới cách | живу́чем | живу́чем | живу́чей | живу́чих |
| Dạng ngắn | живу́ч | живу́че | живу́ча | живу́чи |
Ví dụ
- живучийее растениеcây sống dai
- живучийее представлениеlối tưởng tượng dai dẳng
- старые првычки живучийиnhững thói cũ thâm căn cố đế