живодёрство
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nghề giết mổ, công việc của thợ giết mổработа живодёра
- sự bóc lột, sự hành hạ, sự cào cấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | живодёрство | — |
| Sinh cách | живодёрства | — |
| Tặng cách | живодёрству | — |
| Đối cách | живодёрство | — |
| Công cụ cách | живодёрством | — |
| Giới cách | живодёрстве | — |