живодёр
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thợ giết mổ, người hành nghề giết mổспециалист по убою животных
- kẻ tàn bạo, người hung ácжестокий человек
- kẻ giết mổ động vật bệnh, kẻ bóc lột, người hành hạ
- kẻ sát hại, người tàn nhẫnжестокий человек
- kẻ giết chóc, người tàn bạoжестокий человек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | живодёр | живодёры |
| Sinh cách | живодёра | живодёров |
| Tặng cách | живодёру | живодёрам |
| Đối cách | живодёра | живодёров |
| Công cụ cách | живодёром | живодёрами |
| Giới cách | живодёре | живодёрах |