живи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm sống lại, tiếp sức, cổ vũ
- sống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | живлю́ |
| ты | живи́шь |
| он / она / оно | живи́т |
| мы | живи́м |
| вы | живи́те |
| они | живя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | живи́л |
| Giống cái | живи́ла |
| Giống trung | живи́ло |
| Số nhiều | живи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | живи́ |
| Số nhiều | живи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | живя́щий | живи́вший |
| Bị động | живи́мый | живлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | живя́ | живив, жививши |