живи́мый живимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể hồi sinh, có thể làm sống lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживи́мыйживи́моеживи́маяживи́мые
Sinh cáchживи́могоживи́могоживи́мойживи́мых
Tặng cáchживи́момуживи́момуживи́мойживи́мым
Đối cáchживи́мого, живи́мыйживи́моеживи́муюживи́мых, живи́мые
Công cụ cáchживи́мымживи́мымживи́мой, живи́моюживи́мыми
Giới cáchживи́момживи́момживи́мойживи́мых
Dạng ngắnживимживиможивимаживимы

живи́ть живить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm sống lại, tiếp sức, cổ vũ
  2. sống

Chia động từ

Hiện tại
яживлю́
тыживи́шь
он / она / оноживи́т
мыживи́м
выживи́те
ониживя́т
Quá khứ
Giống đựcживи́л
Giống cáiживи́ла
Giống trungживи́ло
Số nhiềuживи́ли
Mệnh lệnh
Số ítживи́
Số nhiềuживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngживя́щийживи́вший
Bị độngживи́мыйживлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từживя́живив, жививши