жема́нящийся жеманящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang điệu bộ, đang làm dáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжема́нящийсяжема́нящеесяжема́нящаясяжема́нящиеся
Sinh cáchжема́нящегосяжема́нящегосяжема́нящейсяжема́нящихся
Tặng cáchжема́нящемусяжема́нящемусяжема́нящейсяжема́нящимся
Đối cáchжема́нящегося, жема́нящийсяжема́нящеесяжема́нящуюсяжема́нящихся, жема́нящиеся
Công cụ cáchжема́нящимсяжема́нящимсяжема́нящейся, жема́нящеюсяжема́нящимися
Giới cáchжема́нящемсяжема́нящемсяжема́нящейсяжема́нящихся

жема́ниться жеманиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm điệu, làm bộ, làm bộ làm tịch, õng ẹo, làm kiểu cáchthông tục

Chia động từ

Hiện tại
яжема́нюсь
тыжема́нишься
он / она / оножема́нится
мыжема́нимся
выжема́нитесь
онижема́нятся
Quá khứ
Giống đựcжема́нился
Giống cáiжема́нилась
Giống trungжема́нилось
Số nhiềuжема́нились
Mệnh lệnh
Số ítжема́нься
Số nhiềuжема́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжема́нящийсяжема́нившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжема́нясьжеманившись