жема́нничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm điệu, giả tạo, ra vẻ, làm bộ làm tịch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жема́нничаю |
| ты | жема́нничаешь |
| он / она / оно | жема́нничает |
| мы | жема́нничаем |
| вы | жема́нничаете |
| они | жема́нничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жема́нничал |
| Giống cái | жема́нничала |
| Giống trung | жема́нничало |
| Số nhiều | жема́нничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жема́нничай |
| Số nhiều | жема́нничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жема́нничающий | жема́нничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жема́нничая | жеманничав, жеманничавши |