жема́ниться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm điệu, làm bộ, làm bộ làm tịch, õng ẹo, làm kiểu cáchthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жема́нюсь |
| ты | жема́нишься |
| он / она / оно | жема́нится |
| мы | жема́нимся |
| вы | жема́нитесь |
| они | жема́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жема́нился |
| Giống cái | жема́нилась |
| Giống trung | жема́нилось |
| Số nhiều | жема́нились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жема́нься |
| Số nhiều | жема́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жема́нящийся | жема́нившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жема́нясь | жеманившись |