жезл

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gậy điều chỉnhрегулировщика
  2. Gậy, trượng, batoong

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchже́злжезлы́
Sinh cáchжезла́жезло́в
Tặng cáchжезлу́жезла́м
Đối cáchже́злжезлы́
Công cụ cáchжезло́мжезла́ми
Giới cáchжезле́жезла́х

Ví dụ

  • маршальский жезл
    trượng nguyên soái