жа́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đấm mạnh, tát mạnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | жа́хну |
| ты | жа́хнешь |
| он / она / оно | жа́хнет |
| мы | жа́хнем |
| вы | жа́хнете |
| они | жа́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жа́хнул |
| Giống cái | жа́хнула |
| Giống trung | жа́хнуло |
| Số nhiều | жа́хнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жа́хни |
| Số nhiều | жа́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | жа́хнувший |
| Bị động | — | жа́хнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | жа́хнув, жахнувши |