жа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Co lại, co ro, co quắp, chùn lại, rụt lại, thu mình, chen chúc
- Ngại ngùng, ngần ngạithông tục
- Áp người
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жму́сь |
| ты | жмёшься |
| он / она / оно | жмётся |
| мы | жмёмся |
| вы | жмётесь |
| они | жму́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жа́лся |
| Giống cái | жа́лась |
| Giống trung | жа́лось |
| Số nhiều | жа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жми́сь |
| Số nhiều | жми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жму́щийся | жа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жмя́сь | жавшись |
Ví dụ
- жаться от холода.Co quắp mình lại vì rét.
- жаться к матери.Áp người vào lòng mẹ.