жанр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Thể, thể loại
  2. Tranh phong tục
  3. — cách lối, kiểuстиль, манера

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжа́нржа́нры
Sinh cáchжа́нража́нров
Tặng cáchжа́нружа́нрам
Đối cáchжа́нржа́нры
Công cụ cáchжа́нромжа́нрами
Giới cáchжа́нрежа́нрах

Ví dụ

  • в своём жанре
    theo lối (cách) của mình