жанр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thể, thể loại
- Tranh phong tục
- — cách lối, kiểuстиль, манера
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жа́нр | жа́нры |
| Sinh cách | жа́нра | жа́нров |
| Tặng cách | жа́нру | жа́нрам |
| Đối cách | жа́нр | жа́нры |
| Công cụ cách | жа́нром | жа́нрами |
| Giới cách | жа́нре | жа́нрах |
Ví dụ
- в своём жанреtheo lối (cách) của mình