жа́вшийся жавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã co rúm, đã bám sát
  2. nhút nhát, ngập ngừng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́вшийсяжа́вшеесяжа́вшаясяжа́вшиеся
Sinh cáchжа́вшегосяжа́вшегосяжа́вшейсяжа́вшихся
Tặng cáchжа́вшемусяжа́вшемусяжа́вшейсяжа́вшимся
Đối cáchжа́вшегося, жа́вшийсяжа́вшеесяжа́вшуюсяжа́вшихся, жа́вшиеся
Công cụ cáchжа́вшимсяжа́вшимсяжа́вшейся, жа́вшеюсяжа́вшимися
Giới cáchжа́вшемсяжа́вшемсяжа́вшейсяжа́вшихся

жа́ться жаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Co lại, co ro, co quắp, chùn lại, rụt lại, thu mình, chen chúc
  2. Ngại ngùng, ngần ngạithông tục
  3. Áp người

Chia động từ

Hiện tại
яжму́сь
тыжмёшься
он / она / оножмётся
мыжмёмся
выжмётесь
онижму́тся
Quá khứ
Giống đựcжа́лся
Giống cáiжа́лась
Giống trungжа́лось
Số nhiềuжа́лись
Mệnh lệnh
Số ítжми́сь
Số nhiềuжми́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжму́щийсяжа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжмя́сьжавшись

Ví dụ

  • жаться от холода.
    Co quắp mình lại vì rét.
  • жаться к матери.
    Áp người vào lòng mẹ.