жа́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã co rúm, đã bám sát
- nhút nhát, ngập ngừng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́вшийся | жа́вшееся | жа́вшаяся | жа́вшиеся |
| Sinh cách | жа́вшегося | жа́вшегося | жа́вшейся | жа́вшихся |
| Tặng cách | жа́вшемуся | жа́вшемуся | жа́вшейся | жа́вшимся |
| Đối cách | жа́вшегося, жа́вшийся | жа́вшееся | жа́вшуюся | жа́вшихся, жа́вшиеся |
| Công cụ cách | жа́вшимся | жа́вшимся | жа́вшейся, жа́вшеюся | жа́вшимися |
| Giới cách | жа́вшемся | жа́вшемся | жа́вшейся | жа́вшихся |