ехи́дна ехидна

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. thú lông nhím
  2. nhím UІc, dím UІcживотноеconEchidna acualeata
  3. — kẻ thâm độc, kẻ nham hiểm, kẻ hiểm độc, đồ rắn độcо злом, язвительном человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchехи́днаехи́дны
Sinh cáchехи́дныехи́дн
Tặng cáchехи́днеехи́днам
Đối cáchехи́днуехи́дн
Công cụ cáchехи́дной, ехи́дноюехи́днами
Giới cáchехи́днеехи́днах

Từ liên quan

ехи́дный ехидный

tính từ

Nghĩa

  1. cay độc, châm chọc, châm chích, chua cay, chua chátо словах и т. п.
  2. Thâm độc, nham hiểm, hiểm độc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchехи́дныйехи́дноеехи́днаяехи́дные
Sinh cáchехи́дногоехи́дногоехи́днойехи́дных
Tặng cáchехи́дномуехи́дномуехи́днойехи́дным
Đối cáchехи́дный, ехи́дногоехи́дноеехи́днуюехи́дные, ехи́дных
Công cụ cáchехи́днымехи́днымехи́дной, ехи́дноюехи́дными
Giới cáchехи́дномехи́дномехи́днойехи́дных
Dạng ngắnехи́денехи́дноехи́днаехи́дны

Ví dụ

  • ехидный человек
    người thâm độc
  • ехидное замечание
    lời nói cay độc (châm chọc)

Từ phái sinh