ехи́дна
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- thú lông nhím
- nhím UІc, dím UІcживотноеconEchidna acualeata
- — kẻ thâm độc, kẻ nham hiểm, kẻ hiểm độc, đồ rắn độcо злом, язвительном человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ехи́дна | ехи́дны |
| Sinh cách | ехи́дны | ехи́дн |
| Tặng cách | ехи́дне | ехи́днам |
| Đối cách | ехи́дну | ехи́дн |
| Công cụ cách | ехи́дной, ехи́дною | ехи́днами |
| Giới cách | ехи́дне | ехи́днах |