ерши́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã xù lên
- đã chống đối, đã bướng bỉnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ерши́вшийся | ерши́вшееся | ерши́вшаяся | ерши́вшиеся |
| Sinh cách | ерши́вшегося | ерши́вшегося | ерши́вшейся | ерши́вшихся |
| Tặng cách | ерши́вшемуся | ерши́вшемуся | ерши́вшейся | ерши́вшимся |
| Đối cách | ерши́вшегося, ерши́вшийся | ерши́вшееся | ерши́вшуюся | ерши́вшихся, ерши́вшиеся |
| Công cụ cách | ерши́вшимся | ерши́вшимся | ерши́вшейся, ерши́вшеюся | ерши́вшимися |
| Giới cách | ерши́вшемся | ерши́вшемся | ерши́вшейся | ерши́вшихся |