ерунди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nói nhảm, nói nhăng nói cuội, làm trò hề, nói bậy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ерунжу́ |
| ты | ерунди́шь |
| он / она / оно | ерунди́т |
| мы | ерунди́м |
| вы | ерунди́те |
| они | ерундя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ерунди́л |
| Giống cái | ерунди́ла |
| Giống trung | ерунди́ло |
| Số nhiều | ерунди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ерунди́ |
| Số nhiều | ерунди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ерундя́щий | ерунди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ерундя́ | ерундив, ерундивши |