е́левый
tính từ
Nghĩa
- gỗ vân sam, gỗ thông, bằng gỗ vân sam, bằng gỗ thông
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | е́левый | е́левое | е́левая | е́левые |
| Sinh cách | е́левого | е́левого | е́левой | е́левых |
| Tặng cách | е́левому | е́левому | е́левой | е́левым |
| Đối cách | е́левый, е́левого | е́левое | е́левую | е́левые, е́левых |
| Công cụ cách | е́левым | е́левым | е́левой, е́левою | е́левыми |
| Giới cách | е́левом | е́левом | е́левой | е́левых |
| Dạng ngắn | е́лев | е́лево | е́лева | е́левы |