езжа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đi xe, đã lái xeby vehicle
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | езжа́вший | езжа́вшее | езжа́вшая | езжа́вшие |
| Sinh cách | езжа́вшего | езжа́вшего | езжа́вшей | езжа́вших |
| Tặng cách | езжа́вшему | езжа́вшему | езжа́вшей | езжа́вшим |
| Đối cách | езжа́вшего, езжа́вший | езжа́вшее | езжа́вшую | езжа́вших, езжа́вшие |
| Công cụ cách | езжа́вшим | езжа́вшим | езжа́вшей, езжа́вшею | езжа́вшими |
| Giới cách | езжа́вшем | езжа́вшем | езжа́вшей | езжа́вших |