единоли́чник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nông dân cá thể, nông đân riêng lẻ
- — người làm ăn riêng lẻthông tụcработающий отдельно от других
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | единоли́чник | единоли́чники |
| Sinh cách | единоли́чника | единоли́чников |
| Tặng cách | единоли́чнику | единоли́чникам |
| Đối cách | единоли́чника | единоли́чников |
| Công cụ cách | единоли́чником | единоли́чниками |
| Giới cách | единоли́чнике | единоли́чниках |