еда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn
- ăn thường xuyênhabitually
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | еда́ю |
| ты | еда́ешь |
| он / она / оно | еда́ет |
| мы | еда́ем |
| вы | еда́ете |
| они | еда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | еда́л |
| Giống cái | еда́ла |
| Giống trung | еда́ло |
| Số nhiều | еда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | еда́й |
| Số nhiều | еда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | еда́ющий | еда́вший |
| Bị động | еда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | еда́я | едав, едавши |