еда́вший едавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn, từng ăn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеда́вшийеда́вшеееда́вшаяеда́вшие
Sinh cáchеда́вшегоеда́вшегоеда́вшейеда́вших
Tặng cáchеда́вшемуеда́вшемуеда́вшейеда́вшим
Đối cáchеда́вшего, еда́вшийеда́вшеееда́вшуюеда́вших, еда́вшие
Công cụ cáchеда́вшимеда́вшимеда́вшей, еда́вшеюеда́вшими
Giới cáchеда́вшемеда́вшемеда́вшейеда́вших

еда́ть едать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn
  2. ăn thường xuyênhabitually

Chia động từ

Hiện tại
яеда́ю
тыеда́ешь
он / она / оноеда́ет
мыеда́ем
выеда́ете
ониеда́ют
Quá khứ
Giống đựcеда́л
Giống cáiеда́ла
Giống trungеда́ло
Số nhiềuеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítеда́й
Số nhiềuеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngеда́ющийеда́вший
Bị độngеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từеда́яедав, едавши