дя́тел
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chim gõ kiếnптица
- Chim gõ kiến, chim gõ mõPicus, Dendrocopos
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дя́тел | дя́тлы |
| Sinh cách | дя́тла | дя́тлов |
| Tặng cách | дя́тлу | дя́тлам |
| Đối cách | дя́тла | дя́тлов |
| Công cụ cách | дя́тлом | дя́тлами |
| Giới cách | дя́тле | дя́тлах |