дю́жинный
tính từ
Nghĩa
- tầm thường, bình thường, phổ thông, thường nhậtзаурядный
- tầm thường, bình thường, phổ thông, thường nhật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дю́жинный | дю́жинное | дю́жинная | дю́жинные |
| Sinh cách | дю́жинного | дю́жинного | дю́жинной | дю́жинных |
| Tặng cách | дю́жинному | дю́жинному | дю́жинной | дю́жинным |
| Đối cách | дю́жинный, дю́жинного | дю́жинное | дю́жинную | дю́жинные, дю́жинных |
| Công cụ cách | дю́жинным | дю́жинным | дю́жинной, дю́жинною | дю́жинными |
| Giới cách | дю́жинном | дю́жинном | дю́жинной | дю́жинных |
| Dạng ngắn | дю́жинен | дю́жинно | дю́жинна | дю́жинны |