дьяк
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- quan thư lại, thư lại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дья́к | дьяки́ |
| Sinh cách | дьяка́ | дьяко́в |
| Tặng cách | дьяку́ | дьяка́м |
| Đối cách | дьяка́ | дьяко́в |
| Công cụ cách | дьяко́м | дьяка́ми |
| Giới cách | дьяке́ | дьяка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дья́к | дьяки́ |
| Sinh cách | дьяка́ | дьяко́в |
| Tặng cách | дьяку́ | дьяка́м |
| Đối cách | дьяка́ | дьяко́в |
| Công cụ cách | дьяко́м | дьяка́ми |
| Giới cách | дьяке́ | дьяка́х |