ду́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể наду́тьсяphồng lên, phụng phịu
Nghĩa
- Hờn, dỗi, giận, bực, hờn dỗi, giận dỗi, bực tức
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ду́юсь |
| ты | ду́ешься |
| он / она / оно | ду́ется |
| мы | ду́емся |
| вы | ду́етесь |
| они | ду́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ду́лся |
| Giống cái | ду́лась |
| Giống trung | ду́лось |
| Số nhiều | ду́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ду́йся |
| Số nhiều | ду́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ду́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дувшись |