дурнота́
danh từbất động vật
Nghĩa
- buồn nônпошнотаsự, tình trạng
- khó ở, khó chịu, choáng vángthông tụcsự, tình trạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дурнота́ | дурно́ты |
| Sinh cách | дурноты́ | дурно́т |
| Tặng cách | дурноте́ | дурно́там |
| Đối cách | дурноту́ | дурно́ты |
| Công cụ cách | дурното́й, дурното́ю | дурно́тами |
| Giới cách | дурноте́ | дурно́тах |
Ví dụ
- почувствовать дурнотауthấy khó chiụ trong người