дури́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giở chứng, trở chứng, đâm ra bướng bỉnhупрямиться
- Làm điều ngu xuẩnthông tục
- tinh nghịchдурачиться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дурю́ |
| ты | дури́шь |
| он / она / оно | дури́т |
| мы | дури́м |
| вы | дури́те |
| они | дуря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дури́л |
| Giống cái | дури́ла |
| Giống trung | дури́ло |
| Số nhiều | дури́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дури́ |
| Số nhiều | дури́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дуря́щий | дури́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дуря́ | дурив, дуривши |