дуде́вший дудевший

tính từ

Nghĩa

  1. từng thổi kèn, từng thổi tu tu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуде́вшийдуде́вшеедуде́вшаядуде́вшие
Sinh cáchдуде́вшегодуде́вшегодуде́вшейдуде́вших
Tặng cáchдуде́вшемудуде́вшемудуде́вшейдуде́вшим
Đối cáchдуде́вшего, дуде́вшийдуде́вшеедуде́вшуюдуде́вших, дуде́вшие
Công cụ cáchдуде́вшимдуде́вшимдуде́вшей, дуде́вшеюдуде́вшими
Giới cáchдуде́вшемдуде́вшемдуде́вшейдуде́вших

дуде́ть дудеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thổi sáothông tục

Chia động từ

Hiện tại
ядужу́
тыдуди́шь
он / она / онодуди́т
мыдуди́м
выдуди́те
онидудя́т
Quá khứ
Giống đựcдуде́л
Giống cáiдуде́ла
Giống trungдуде́ло
Số nhiềuдуде́ли
Mệnh lệnh
Số ítдуди́
Số nhiềuдуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдудя́щийдуде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдудя́дудев, дудевши