дуда́рь дударь

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. người chơi đàn gô, người thổi kèn, nhạc công thổi kèn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдуда́рьдудари́
Sinh cáchдударя́дударе́й
Tặng cáchдударю́дударя́м
Đối cáchдударя́дударе́й
Công cụ cáchдударёмдударя́ми
Giới cáchдударе́дударя́х