ду́вшийся дувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng hờn dỗi, từng bĩu môi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchду́вшийсяду́вшеесяду́вшаясяду́вшиеся
Sinh cáchду́вшегосяду́вшегосяду́вшейсяду́вшихся
Tặng cáchду́вшемусяду́вшемусяду́вшейсяду́вшимся
Đối cáchду́вшегося, ду́вшийсяду́вшеесяду́вшуюсяду́вшихся, ду́вшиеся
Công cụ cáchду́вшимсяду́вшимсяду́вшейся, ду́вшеюсяду́вшимися
Giới cáchду́вшемсяду́вшемсяду́вшейсяду́вшихся

ду́ться дуться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hờn, dỗi, giận, bực, hờn dỗi, giận dỗi, bực tức

Chia động từ

Hiện tại
яду́юсь
тыду́ешься
он / она / оноду́ется
мыду́емся
выду́етесь
ониду́ются
Quá khứ
Giống đựcду́лся
Giống cáiду́лась
Giống trungду́лось
Số nhiềuду́лись
Mệnh lệnh
Số ítду́йся
Số nhiềuду́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ду́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дувшись