ду́вшийся
tính từ
Nghĩa
- từng hờn dỗi, từng bĩu môi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ду́вшийся | ду́вшееся | ду́вшаяся | ду́вшиеся |
| Sinh cách | ду́вшегося | ду́вшегося | ду́вшейся | ду́вшихся |
| Tặng cách | ду́вшемуся | ду́вшемуся | ду́вшейся | ду́вшимся |
| Đối cách | ду́вшегося, ду́вшийся | ду́вшееся | ду́вшуюся | ду́вшихся, ду́вшиеся |
| Công cụ cách | ду́вшимся | ду́вшимся | ду́вшейся, ду́вшеюся | ду́вшимися |
| Giới cách | ду́вшемся | ду́вшемся | ду́вшейся | ду́вшихся |