дубли́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Trùng lắp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дубли́рую |
| ты | дубли́руешь |
| он / она / оно | дубли́рует |
| мы | дубли́руем |
| вы | дубли́руете |
| они | дубли́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дубли́ровал |
| Giống cái | дубли́ровала |
| Giống trung | дубли́ровало |
| Số nhiều | дубли́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дубли́руй |
| Số nhiều | дубли́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дубли́рующий | дубли́ровавший |
| Bị động | дубли́руемый | дубли́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дубли́руя | дублировав, дублировавши |
Ví dụ
- дублировать работу другого придприятийtrùng lắp công việc của xí nghiệp khác
- дублировать фильмlồng [tiếng] phim