дря́хлый
tính từ
Nghĩa
- Già yếu, già nua, già cỗi, già khọm, già khụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дря́хлый | дря́хлое | дря́хлая | дря́хлые |
| Sinh cách | дря́хлого | дря́хлого | дря́хлой | дря́хлых |
| Tặng cách | дря́хлому | дря́хлому | дря́хлой | дря́хлым |
| Đối cách | дря́хлый, дря́хлого | дря́хлое | дря́хлую | дря́хлые, дря́хлых |
| Công cụ cách | дря́хлым | дря́хлым | дря́хлой, дря́хлою | дря́хлыми |
| Giới cách | дря́хлом | дря́хлом | дря́хлой | дря́хлых |
| Dạng ngắn | дря́хл | дря́хло | дряхла́ | дря́хлы |