дря́хлый дряхлый

tính từ

Nghĩa

  1. Già yếu, già nua, già cỗi, già khọm, già khụ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдря́хлыйдря́хлоедря́хлаядря́хлые
Sinh cáchдря́хлогодря́хлогодря́хлойдря́хлых
Tặng cáchдря́хломудря́хломудря́хлойдря́хлым
Đối cáchдря́хлый, дря́хлогодря́хлоедря́хлуюдря́хлые, дря́хлых
Công cụ cáchдря́хлымдря́хлымдря́хлой, дря́хлоюдря́хлыми
Giới cáchдря́хломдря́хломдря́хлойдря́хлых
Dạng ngắnдря́хлдря́хлодряхла́дря́хлы