дряхле́вший дряхлевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã già yếu, đã suy tàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдряхле́вшийдряхле́вшеедряхле́вшаядряхле́вшие
Sinh cáchдряхле́вшегодряхле́вшегодряхле́вшейдряхле́вших
Tặng cáchдряхле́вшемудряхле́вшемудряхле́вшейдряхле́вшим
Đối cáchдряхле́вшего, дряхле́вшийдряхле́вшеедряхле́вшуюдряхле́вших, дряхле́вшие
Công cụ cáchдряхле́вшимдряхле́вшимдряхле́вшей, дряхле́вшеюдряхле́вшими
Giới cáchдряхле́вшемдряхле́вшемдряхле́вшейдряхле́вших

дряхле́ть дряхлеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Già yếu đi

Chia động từ

Hiện tại
ядряхле́ю
тыдряхле́ешь
он / она / онодряхле́ет
мыдряхле́ем
выдряхле́ете
онидряхле́ют
Quá khứ
Giống đựcдряхле́л
Giống cáiдряхле́ла
Giống trungдряхле́ло
Số nhiềuдряхле́ли
Mệnh lệnh
Số ítдряхле́й
Số nhiềuдряхле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдряхле́ющийдряхле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдряхле́ядряхлев, дряхлевши