дробово́й
tính từ
Nghĩa
- dùng đạn chì, thuộc về súng săn, dùng đạn nhỏas in shotgun shell or shotgun pellets
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дробово́й | дробово́е | дробова́я | дробовы́е |
| Sinh cách | дробово́го | дробово́го | дробово́й | дробовы́х |
| Tặng cách | дробово́му | дробово́му | дробово́й | дробовы́м |
| Đối cách | дробово́й | дробово́е | дробову́ю | дробовы́е |
| Công cụ cách | дробовы́м | дробовы́м | дробово́й | дробовы́ми |
| Giới cách | дробово́м | дробово́м | дробово́й | дробовы́х |