драчу́нья
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- cô gái hay đánh nhau, con gái hay đánh lộn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драчу́нья | драчу́ньи |
| Sinh cách | драчу́ньи | драчу́ний |
| Tặng cách | драчу́нье | драчу́ньям |
| Đối cách | драчу́нью | драчу́ний |
| Công cụ cách | драчу́ньей, драчу́ньею | драчу́ньями |
| Giới cách | драчу́нье | драчу́ньях |