драчли́вость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính hiếu chiến, tính hay đánh nhau, tính hung hăng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драчли́вость | драчли́вости |
| Sinh cách | драчли́вости | драчли́востей |
| Tặng cách | драчли́вости | драчли́востям |
| Đối cách | драчли́вость | драчли́вости |
| Công cụ cách | драчли́востью | драчли́востями |
| Giới cách | драчли́вости | драчли́востях |