дра́хма драхма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đơn vị đo khối lượng, đơn vị tiền tệ cổ Hy Lạp, đơn vị tiền cổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдра́хмадра́хмы
Sinh cáchдра́хмыдра́хм
Tặng cáchдра́хмедра́хмам
Đối cáchдра́хмудра́хмы
Công cụ cáchдра́хмой, дра́хмоюдра́хмами
Giới cáchдра́хмедра́хмах