дра́тва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỉ sáp, chỉ khâu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дра́тва | дра́твы |
| Sinh cách | дра́твы | дра́тв |
| Tặng cách | дра́тве | дра́твам |
| Đối cách | дра́тву | дра́твы |
| Công cụ cách | дра́твой, дра́твою | дра́твами |
| Giới cách | дра́тве | дра́твах |