драпирова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- bọc vảiобивать
- che mànзакрывать занавесами
- Trang hoàng bằng vải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | драпиру́ю |
| ты | драпиру́ешь |
| он / она / оно | драпиру́ет |
| мы | драпиру́ем |
| вы | драпиру́ете |
| они | драпиру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | драпирова́л |
| Giống cái | драпирова́ла |
| Giống trung | драпирова́ло |
| Số nhiều | драпирова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | драпиру́й |
| Số nhiều | драпиру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | драпиру́ющий | драпирова́вший |
| Bị động | драпиру́емый | драпиро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | драпиру́я | драпировав, драпировавши |