дра́пать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chuồn
- bỏ chạy
- trốn chạy
- chạy mất
- chạy trốn
- chạy thoát thân
- chuồn thẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дра́паю |
| ты | дра́паешь |
| он / она / оно | дра́пает |
| мы | дра́паем |
| вы | дра́паете |
| они | дра́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дра́пал |
| Giống cái | дра́пала |
| Giống trung | дра́пало |
| Số nhiều | дра́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дра́пай |
| Số nhiều | дра́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дра́пающий | дра́павший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дра́пая | драпав, драпавши |