драпануть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bỏ chạy, tẩu thoát
- chuồn, biến
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | драпану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | драпану́в, драпанувши |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | драпану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | драпану́в, драпанувши |