драпану́вший драпанувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bỏ chạy, đã chuồn lẹ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрапану́вшийдрапану́вшеедрапану́вшаядрапану́вшие
Sinh cáchдрапану́вшегодрапану́вшегодрапану́вшейдрапану́вших
Tặng cáchдрапану́вшемудрапану́вшемудрапану́вшейдрапану́вшим
Đối cáchдрапану́вшего, драпану́вшийдрапану́вшеедрапану́вшуюдрапану́вших, драпану́вшие
Công cụ cáchдрапану́вшимдрапану́вшимдрапану́вшей, драпану́вшеюдрапану́вшими
Giới cáchдрапану́вшемдрапану́вшемдрапану́вшейдрапану́вших

драпануть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bỏ chạy, tẩu thoát
  2. chuồn, biến

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—драпану́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—драпану́в, драпанувши